bastard file

/'bæstəd'fail/
Học thuật
Thân thiện
bastard file

A carpenter uses a bastard file to smooth the edge of a wooden plank.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dũa cỡ vừa: Một loại dũa độ nhám trung bình, được sử dụng để bắt đầu làm mịn bề mặt thô ráp trước khi dùng dũa mịn hơn. loại dũa thô thứ hai trong bộ dũa thông thường (sau dũa thô nhất - rough file).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • For this metal edge, start smoothing it with a bastard file before using a smoother one. (Với cạnh kim loại này, hãy bắt đầu làm mịn bằng một cái dũa cỡ vừa trước khi dùng loại mịn hơn.)
    • The carpenter selected a bastard file to remove the larger imperfections from the wood. (Người thợ mộc chọn một cái dũa cỡ vừa để loại bỏ những khuyết điểm lớn hơn trên gỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Second-cut file": Một thuật ngữ kỹ thuật khác có thể dùng để chỉ "bastard file", nhấn mạnh đây lần cắt thứ hai (cắt vừa) trong quy trình dũa.
    • After the rough cut, use a second-cut file to refine the surface. (Sau lần cắt thô, hãy dùng dũa cắt vừa để làm nhẵn bề mặt.)
Biến thể từ gần giống
  • File (n): Dũa, một công cụ bề mặt nhám để mài mòn vật liệu.
  • Rough file (n): Dũa thô, loại độ nhám lớn nhất, dùng để dũa phá.
  • Second-cut file (n): Dũa cắt vừa (cùng nghĩa với bastard file).
  • Smooth file (n): Dũa mịn, dùng cho bước hoàn thiện cuối cùng.
  • Dead smooth file (n): Dũa rất mịn, dùng để đánh bóng.
Từ đồng nghĩa
  • Second-cut file: Dũa cắt vừa.
  • Medium file: Dũa trung bình (cách gọi mô tả về độ nhám).
Lưu ý
  • Từ "bastard" trong "bastard file" một thuật ngữ kỹ thuật lâu đời để chỉ kích cỡ/độ nhám trung bình, không mang nghĩa thông tục hay xúc phạm khi dùng trong ngữ cảnh này.
bastard file

A carpenter uses a bastard file to smooth the edge of a wooden plank.

danh từ
  1. dũa cỡ vừa